cước phí

Học thuật
Thân thiện
cước phí

Người gửi hàng thanh toán cước phí tại bưu điện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoản tiền phải trả cho việc vận chuyển hàng hóa, hành hoặc thư từ: "cước phí" chi phí dịch vụ do đơn vị vận tải hoặc bưu chính tính cho người sử dụng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Cước phí vận chuyển hàng hóa từ Nội vào TP.HCM đã tăng nhẹ.
    • Anh ấy được miễn cước phí hành gửi hành khách hạng thương gia.
    • Bạn đã thanh toán cước phí bưu điện cho bưu kiện này chưa?
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cước phí vận chuyển": khoản tiền trả cho dịch vụ chở hàng.

    • Cước phí vận chuyển đường biển thường rẻ hơn đường hàng không.
  • "miễn cước phí": không phải trả tiền cho dịch vụ vận chuyển.

    • Khách hàng thân thiết được hưởng chính sách miễn cước phí cho đơn hàng đầu tiên.
Biến thể từ gần giống
  • Cước (danh từ): thường dùng trong "cước vận chuyển", "tiền cước", nghĩa tương tự "cước phí" nhưng ngắn gọn hơn.

    • Tiền cước xe ôm hiện nay khá cao.
  • Phí vận chuyển (danh từ): cụm từ đồng nghĩa, diễn đạt cùng khái niệm.

    • Phí vận chuyển đã bao gồm trong tổng số tiền bạn phải thanh toán.
Từ đồng nghĩa
  • Phí vận tải: chi phí cho hoạt động vận tải.
  • Phí vận chuyển: chi phí cho việc chuyên chở.
  • Tiền cước: cách nói thông tục hơn cho "cước phí".
Các cụm từ liên quan
  • Tính cước phí: hành động xác định số tiền phải trả cho dịch vụ vận chuyển.

    • Công ty logistics sẽ tính cước phí dựa trên trọng lượng khoảng cách.
  • Thanh toán cước phí: trả tiền cho khoản chi phí vận chuyển.

    • Quý khách vui lòng thanh toán cước phí trước khi nhận hàng.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "cước phí".

cước phí

Người gửi hàng thanh toán cước phí tại bưu điện.

  1. d. Chi phí phải trả cho công chuyên chở hàng hoá, hành lí. Cước phí hàng hoá. Được miễn cước phí.